Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Amsterdam ell (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Amsterdam ell (Hà Lan) [el]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Amsterdam ell (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam ell (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam ell (Hà Lan) bằng 0.6878 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Amsterdam ell (Hà Lan)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Amsterdam ell (Hà Lan) [el] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 26.93 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 269.26 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 2693 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 5385 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 8078 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 13463 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 26926 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 53853 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 134632 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 269264 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 2692643 Amsterdam ell (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Amsterdam ell (Hà Lan)
1 hải lý (quốc tế) = 2693 Amsterdam ell (Hà Lan)
1 Amsterdam ell (Hà Lan) = 0.000371 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Amsterdam ell (Hà Lan):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 2693 Amsterdam ell (Hà Lan) = 40390 Amsterdam ell (Hà Lan)