Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang đơn vị thiên văn
| hải lý (quốc tế) [(international)] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 hải lý (quốc tế) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 hải lý (quốc tế) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 hải lý (quốc tế) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 hải lý (quốc tế) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 hải lý (quốc tế) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 hải lý (quốc tế) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 hải lý (quốc tế) | 0.000001 đơn vị thiên văn |
| 100 hải lý (quốc tế) | 0.000001 đơn vị thiên văn |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 0.000012 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang đơn vị thiên văn
1 hải lý (quốc tế) = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 80776388 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang đơn vị thiên văn:
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn