Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang feet (khảo sát Mỹ)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 60.76 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 607.61 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 6076 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 12152 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 18228 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 30381 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 60761 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 121522 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 303805 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 607610 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 6076103 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang feet (khảo sát Mỹ)
1 hải lý (quốc tế) = 6076 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.000165 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang feet (khảo sát Mỹ):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 6076 feet (khảo sát Mỹ) = 91142 feet (khảo sát Mỹ)