Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 10.72 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 107.18 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 1072 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 2144 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 3215 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 5359 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 10718 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 21435 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 53588 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 107176 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 1071759 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 hải lý (quốc tế) = 1072 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.000933 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 1072 Warsaw sazen (Ba Lan) = 16076 Warsaw sazen (Ba Lan)