Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Bán kính xích đạo Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Bán kính xích đạo Trái đất [radius]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Bán kính xích đạo Trái đất
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Bán kính xích đạo Trái đất [radius] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 0.000003 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 0.000029 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1 hải lý (quốc tế) | 0.000290 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 2 hải lý (quốc tế) | 0.000581 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 3 hải lý (quốc tế) | 0.000871 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 5 hải lý (quốc tế) | 0.001452 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 10 hải lý (quốc tế) | 0.002904 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 20 hải lý (quốc tế) | 0.005807 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 50 hải lý (quốc tế) | 0.0145 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 100 hải lý (quốc tế) | 0.0290 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 0.2904 Bán kính xích đạo Trái đất |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Bán kính xích đạo Trái đất
1 hải lý (quốc tế) = 0.000290 Bán kính xích đạo Trái đất
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 3444 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Bán kính xích đạo Trái đất:
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 0.000290 Bán kính xích đạo Trái đất = 0.004355 Bán kính xích đạo Trái đất