Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị kiloyard [kyd]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang kiloyard
| hải lý (quốc tế) [(international)] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 0.0203 kiloyard |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 0.2025 kiloyard |
| 1 hải lý (quốc tế) | 2.03 kiloyard |
| 2 hải lý (quốc tế) | 4.05 kiloyard |
| 3 hải lý (quốc tế) | 6.08 kiloyard |
| 5 hải lý (quốc tế) | 10.13 kiloyard |
| 10 hải lý (quốc tế) | 20.25 kiloyard |
| 20 hải lý (quốc tế) | 40.51 kiloyard |
| 50 hải lý (quốc tế) | 101.27 kiloyard |
| 100 hải lý (quốc tế) | 202.54 kiloyard |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 2025 kiloyard |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang kiloyard
1 hải lý (quốc tế) = 2.03 kiloyard
1 kiloyard = 0.493737 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang kiloyard:
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 2.03 kiloyard = 30.38 kiloyard