Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Bán kính Bohr
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 349977253085 Bán kính Bohr |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 3499772530848 Bán kính Bohr |
| 1 hải lý (quốc tế) | 34997725308481 Bán kính Bohr |
| 2 hải lý (quốc tế) | 69995450616962 Bán kính Bohr |
| 3 hải lý (quốc tế) | 104993175925443 Bán kính Bohr |
| 5 hải lý (quốc tế) | 174988626542405 Bán kính Bohr |
| 10 hải lý (quốc tế) | 349977253084810 Bán kính Bohr |
| 20 hải lý (quốc tế) | 699954506169620 Bán kính Bohr |
| 50 hải lý (quốc tế) | 1749886265424050 Bán kính Bohr |
| 100 hải lý (quốc tế) | 3499772530848100 Bán kính Bohr |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 34997725308480996 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Bán kính Bohr
1 hải lý (quốc tế) = 34997725308481 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Bán kính Bohr:
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 34997725308481 Bán kính Bohr = 524965879627215 Bán kính Bohr