Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Roman mile (conventional) (Italy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Roman mile (conventional) (Italy) [miglio]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Roman mile (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman mile (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman mile (conventional) (Italy) bằng 1480 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Roman mile (conventional) (Italy)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Roman mile (conventional) (Italy) [miglio] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 0.0125 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 0.1251 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 1.25 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 2.50 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 3.75 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 6.26 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 12.51 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 25.03 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 62.57 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 125.14 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 1251 Roman mile (conventional) (Italy) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Roman mile (conventional) (Italy)
1 hải lý (quốc tế) = 1.25 Roman mile (conventional) (Italy)
1 Roman mile (conventional) (Italy) = 0.799136 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Roman mile (conventional) (Italy):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 1.25 Roman mile (conventional) (Italy) = 18.77 Roman mile (conventional) (Italy)