Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang độ rộng ngón tay
| hải lý (quốc tế) [(international)] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 972.18 độ rộng ngón tay |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 9722 độ rộng ngón tay |
| 1 hải lý (quốc tế) | 97218 độ rộng ngón tay |
| 2 hải lý (quốc tế) | 194436 độ rộng ngón tay |
| 3 hải lý (quốc tế) | 291654 độ rộng ngón tay |
| 5 hải lý (quốc tế) | 486089 độ rộng ngón tay |
| 10 hải lý (quốc tế) | 972178 độ rộng ngón tay |
| 20 hải lý (quốc tế) | 1944357 độ rộng ngón tay |
| 50 hải lý (quốc tế) | 4860892 độ rộng ngón tay |
| 100 hải lý (quốc tế) | 9721785 độ rộng ngón tay |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 97217848 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang độ rộng ngón tay
1 hải lý (quốc tế) = 97218 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.000010 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang độ rộng ngón tay:
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 97218 độ rộng ngón tay = 1458268 độ rộng ngón tay