Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị dây thừng [rope]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang dây thừng
| hải lý (quốc tế) [(international)] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 3.04 dây thừng |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 30.38 dây thừng |
| 1 hải lý (quốc tế) | 303.81 dây thừng |
| 2 hải lý (quốc tế) | 607.61 dây thừng |
| 3 hải lý (quốc tế) | 911.42 dây thừng |
| 5 hải lý (quốc tế) | 1519 dây thừng |
| 10 hải lý (quốc tế) | 3038 dây thừng |
| 20 hải lý (quốc tế) | 6076 dây thừng |
| 50 hải lý (quốc tế) | 15190 dây thừng |
| 100 hải lý (quốc tế) | 30381 dây thừng |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 303806 dây thừng |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang dây thừng
1 hải lý (quốc tế) = 303.81 dây thừng
1 dây thừng = 0.003292 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang dây thừng:
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 303.81 dây thừng = 4557 dây thừng