Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Amsterdam foot (Hà Lan) [voet]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 65.41 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 654.11 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 6541 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 13082 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 19623 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 32705 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 65411 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 130822 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 327055 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 654110 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 6541096 Amsterdam foot (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
1 hải lý (quốc tế) = 6541 Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.000153 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Amsterdam foot (Hà Lan):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 6541 Amsterdam foot (Hà Lan) = 98116 Amsterdam foot (Hà Lan)