Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang arpent

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị arpent [arpent]
hải lý (quốc tế) [(international)]
arpent [arpent]

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang arpent

hải lý (quốc tế) [(international)] arpent [arpent]
0.01 hải lý (quốc tế) 0.3165 arpent
0.10 hải lý (quốc tế) 3.16 arpent
1 hải lý (quốc tế) 31.65 arpent
2 hải lý (quốc tế) 63.29 arpent
3 hải lý (quốc tế) 94.94 arpent
5 hải lý (quốc tế) 158.23 arpent
10 hải lý (quốc tế) 316.46 arpent
20 hải lý (quốc tế) 632.93 arpent
50 hải lý (quốc tế) 1582 arpent
100 hải lý (quốc tế) 3165 arpent
1000 hải lý (quốc tế) 31646 arpent

Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang arpent

1 hải lý (quốc tế) = 31.65 arpent

1 arpent = 0.031599 hải lý (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang arpent:
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 31.65 arpent = 474.70 arpent

Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.