Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Bu (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Bu (Nhật Bản) [分]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bu (Nhật Bản)
Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Bu (Nhật Bản)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Bu (Nhật Bản) [分] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 6112 Bu (Nhật Bản) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 61116 Bu (Nhật Bản) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 611160 Bu (Nhật Bản) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 1222320 Bu (Nhật Bản) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 1833480 Bu (Nhật Bản) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 3055800 Bu (Nhật Bản) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 6111600 Bu (Nhật Bản) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 12223200 Bu (Nhật Bản) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 30558000 Bu (Nhật Bản) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 61116000 Bu (Nhật Bản) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 611160000 Bu (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Bu (Nhật Bản)
1 hải lý (quốc tế) = 611160 Bu (Nhật Bản)
1 Bu (Nhật Bản) = 0.000002 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Bu (Nhật Bản):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 611160 Bu (Nhật Bản) = 9167400 Bu (Nhật Bản)