Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang độ rộng bàn tay
| hải lý (quốc tế) [(international)] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 243.04 độ rộng bàn tay |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 2430 độ rộng bàn tay |
| 1 hải lý (quốc tế) | 24304 độ rộng bàn tay |
| 2 hải lý (quốc tế) | 48609 độ rộng bàn tay |
| 3 hải lý (quốc tế) | 72913 độ rộng bàn tay |
| 5 hải lý (quốc tế) | 121522 độ rộng bàn tay |
| 10 hải lý (quốc tế) | 243045 độ rộng bàn tay |
| 20 hải lý (quốc tế) | 486089 độ rộng bàn tay |
| 50 hải lý (quốc tế) | 1215223 độ rộng bàn tay |
| 100 hải lý (quốc tế) | 2430446 độ rộng bàn tay |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 24304462 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang độ rộng bàn tay
1 hải lý (quốc tế) = 24304 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.000041 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang độ rộng bàn tay:
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 24304 độ rộng bàn tay = 364567 độ rộng bàn tay