Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Ri (Nhật Bản)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 0.004716 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 0.0472 Ri (Nhật Bản) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 0.4716 Ri (Nhật Bản) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 0.9431 Ri (Nhật Bản) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 1.41 Ri (Nhật Bản) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 2.36 Ri (Nhật Bản) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 4.72 Ri (Nhật Bản) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 9.43 Ri (Nhật Bản) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 23.58 Ri (Nhật Bản) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 47.16 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 471.57 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Ri (Nhật Bản)
1 hải lý (quốc tế) = 0.471574 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 2.12 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Ri (Nhật Bản):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 0.471574 Ri (Nhật Bản) = 7.07 Ri (Nhật Bản)