Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Prussian foot (Đức)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
hải lý (quốc tế) [(international)]
Prussian foot (Đức) [Fuß]

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Prussian foot (Đức)

Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Prussian foot (Đức)

hải lý (quốc tế) [(international)] Prussian foot (Đức) [Fuß]
0.01 hải lý (quốc tế) 59.01 Prussian foot (Đức)
0.10 hải lý (quốc tế) 590.08 Prussian foot (Đức)
1 hải lý (quốc tế) 5901 Prussian foot (Đức)
2 hải lý (quốc tế) 11802 Prussian foot (Đức)
3 hải lý (quốc tế) 17703 Prussian foot (Đức)
5 hải lý (quốc tế) 29504 Prussian foot (Đức)
10 hải lý (quốc tế) 59008 Prussian foot (Đức)
20 hải lý (quốc tế) 118017 Prussian foot (Đức)
50 hải lý (quốc tế) 295042 Prussian foot (Đức)
100 hải lý (quốc tế) 590084 Prussian foot (Đức)
1000 hải lý (quốc tế) 5900842 Prussian foot (Đức)

Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Prussian foot (Đức)

1 hải lý (quốc tế) = 5901 Prussian foot (Đức)

1 Prussian foot (Đức) = 0.000169 hải lý (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Prussian foot (Đức):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 5901 Prussian foot (Đức) = 88513 Prussian foot (Đức)

Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.