Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Bán kính Mặt trời
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Bán kính Mặt trời [Sun's radius]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bán kính Mặt trời
Định nghĩa: Bán kính Mặt trời là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Mặt trời bằng 696000000 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Bán kính Mặt trời
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Bán kính Mặt trời [Sun's radius] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 0.000000 Bán kính Mặt trời |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 0.000000 Bán kính Mặt trời |
| 1 hải lý (quốc tế) | 0.000003 Bán kính Mặt trời |
| 2 hải lý (quốc tế) | 0.000005 Bán kính Mặt trời |
| 3 hải lý (quốc tế) | 0.000008 Bán kính Mặt trời |
| 5 hải lý (quốc tế) | 0.000013 Bán kính Mặt trời |
| 10 hải lý (quốc tế) | 0.000027 Bán kính Mặt trời |
| 20 hải lý (quốc tế) | 0.000053 Bán kính Mặt trời |
| 50 hải lý (quốc tế) | 0.000133 Bán kính Mặt trời |
| 100 hải lý (quốc tế) | 0.000266 Bán kính Mặt trời |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 0.002661 Bán kính Mặt trời |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Bán kính Mặt trời
1 hải lý (quốc tế) = 0.000003 Bán kính Mặt trời
1 Bán kính Mặt trời = 375810 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Bán kính Mặt trời:
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 0.000003 Bán kính Mặt trời = 0.000040 Bán kính Mặt trời