Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang đinh (vải)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 324.06 đinh (vải) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 3241 đinh (vải) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 32406 đinh (vải) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 64812 đinh (vải) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 97218 đinh (vải) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 162030 đinh (vải) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 324059 đinh (vải) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 648119 đinh (vải) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 1620297 đinh (vải) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 3240595 đinh (vải) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 32405949 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang đinh (vải)
1 hải lý (quốc tế) = 32406 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.000031 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang đinh (vải):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 32406 đinh (vải) = 486089 đinh (vải)