Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang dặm (La Mã)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
hải lý (quốc tế) [(international)]
dặm (La Mã) [mile (Roman)]

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

dặm (La Mã)

Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang dặm (La Mã)

hải lý (quốc tế) [(international)] dặm (La Mã) [mile (Roman)]
0.01 hải lý (quốc tế) 0.0125 dặm (La Mã)
0.10 hải lý (quốc tế) 0.1252 dặm (La Mã)
1 hải lý (quốc tế) 1.25 dặm (La Mã)
2 hải lý (quốc tế) 2.50 dặm (La Mã)
3 hải lý (quốc tế) 3.75 dặm (La Mã)
5 hải lý (quốc tế) 6.26 dặm (La Mã)
10 hải lý (quốc tế) 12.52 dặm (La Mã)
20 hải lý (quốc tế) 25.03 dặm (La Mã)
50 hải lý (quốc tế) 62.58 dặm (La Mã)
100 hải lý (quốc tế) 125.15 dặm (La Mã)
1000 hải lý (quốc tế) 1252 dặm (La Mã)

Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang dặm (La Mã)

1 hải lý (quốc tế) = 1.25 dặm (La Mã)

1 dặm (La Mã) = 0.799030 hải lý (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang dặm (La Mã):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 1.25 dặm (La Mã) = 18.77 dặm (La Mã)

Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.