Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
hải lý (quốc tế) [(international)]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Chi (Trung Quốc)

hải lý (quốc tế) [(international)] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 hải lý (quốc tế) 55.56 Chi (Trung Quốc)
0.10 hải lý (quốc tế) 555.60 Chi (Trung Quốc)
1 hải lý (quốc tế) 5556 Chi (Trung Quốc)
2 hải lý (quốc tế) 11112 Chi (Trung Quốc)
3 hải lý (quốc tế) 16668 Chi (Trung Quốc)
5 hải lý (quốc tế) 27780 Chi (Trung Quốc)
10 hải lý (quốc tế) 55560 Chi (Trung Quốc)
20 hải lý (quốc tế) 111120 Chi (Trung Quốc)
50 hải lý (quốc tế) 277800 Chi (Trung Quốc)
100 hải lý (quốc tế) 555600 Chi (Trung Quốc)
1000 hải lý (quốc tế) 5556000 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Chi (Trung Quốc)

1 hải lý (quốc tế) = 5556 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.000180 hải lý (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Chi (Trung Quốc):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 5556 Chi (Trung Quốc) = 83340 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.