Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang league hàng hải (quốc tế)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 0.003333 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 0.0333 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 0.3333 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 0.6667 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 1.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 1.67 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 3.33 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 6.67 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 16.67 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 33.33 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 333.33 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang league hàng hải (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 0.333333 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 3.00 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang league hàng hải (quốc tế):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 0.333333 league hàng hải (quốc tế) = 5.00 league hàng hải (quốc tế)