Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Ri (Hàn Quốc)
| hải lý (quốc tế) [(international)] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (quốc tế) | 0.0472 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 hải lý (quốc tế) | 0.4716 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 hải lý (quốc tế) | 4.72 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 hải lý (quốc tế) | 9.43 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 hải lý (quốc tế) | 14.15 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 hải lý (quốc tế) | 23.58 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 hải lý (quốc tế) | 47.16 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 hải lý (quốc tế) | 94.31 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 hải lý (quốc tế) | 235.79 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 hải lý (quốc tế) | 471.57 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 hải lý (quốc tế) | 4716 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang Ri (Hàn Quốc)
1 hải lý (quốc tế) = 4.72 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 0.212056 hải lý (quốc tế)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang Ri (Hàn Quốc):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 4.72 Ri (Hàn Quốc) = 70.74 Ri (Hàn Quốc)