Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang thanh (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (quốc tế) [(international)] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
hải lý (quốc tế) [(international)]
thanh (khảo sát Mỹ) [rd]

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

thanh (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang thanh (khảo sát Mỹ)

hải lý (quốc tế) [(international)] thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
0.01 hải lý (quốc tế) 3.68 thanh (khảo sát Mỹ)
0.10 hải lý (quốc tế) 36.82 thanh (khảo sát Mỹ)
1 hải lý (quốc tế) 368.25 thanh (khảo sát Mỹ)
2 hải lý (quốc tế) 736.50 thanh (khảo sát Mỹ)
3 hải lý (quốc tế) 1105 thanh (khảo sát Mỹ)
5 hải lý (quốc tế) 1841 thanh (khảo sát Mỹ)
10 hải lý (quốc tế) 3682 thanh (khảo sát Mỹ)
20 hải lý (quốc tế) 7365 thanh (khảo sát Mỹ)
50 hải lý (quốc tế) 18412 thanh (khảo sát Mỹ)
100 hải lý (quốc tế) 36825 thanh (khảo sát Mỹ)
1000 hải lý (quốc tế) 368249 thanh (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang thanh (khảo sát Mỹ)

1 hải lý (quốc tế) = 368.25 thanh (khảo sát Mỹ)

1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.002716 hải lý (quốc tế)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (quốc tế) sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 hải lý (quốc tế) = 15 × 368.25 thanh (khảo sát Mỹ) = 5524 thanh (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi hải lý (quốc tế) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.