Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang vara de tarea
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) [fur] sang đơn vị vara de tarea [vara de tarea]
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
vara de tarea
Định nghĩa: vara de tarea là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara de tarea bằng 2.505456 mét.
Bảng chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang vara de tarea
| furlong (khảo sát Mỹ) [fur] | vara de tarea [vara de tarea] |
|---|---|
| 0.01 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.8029 vara de tarea |
| 0.10 furlong (khảo sát Mỹ) | 8.03 vara de tarea |
| 1 furlong (khảo sát Mỹ) | 80.29 vara de tarea |
| 2 furlong (khảo sát Mỹ) | 160.58 vara de tarea |
| 3 furlong (khảo sát Mỹ) | 240.88 vara de tarea |
| 5 furlong (khảo sát Mỹ) | 401.46 vara de tarea |
| 10 furlong (khảo sát Mỹ) | 802.92 vara de tarea |
| 20 furlong (khảo sát Mỹ) | 1606 vara de tarea |
| 50 furlong (khảo sát Mỹ) | 4015 vara de tarea |
| 100 furlong (khảo sát Mỹ) | 8029 vara de tarea |
| 1000 furlong (khảo sát Mỹ) | 80292 vara de tarea |
Cách chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang vara de tarea
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 80.29 vara de tarea
1 vara de tarea = 0.012455 furlong (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong (khảo sát Mỹ) sang vara de tarea:
15 furlong (khảo sát Mỹ) = 15 × 80.29 vara de tarea = 1204 vara de tarea