Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) [fur] sang đơn vị hectomét [hm]
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang hectomét
| furlong (khảo sát Mỹ) [fur] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.0201 hectomét |
| 0.10 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.2012 hectomét |
| 1 furlong (khảo sát Mỹ) | 2.01 hectomét |
| 2 furlong (khảo sát Mỹ) | 4.02 hectomét |
| 3 furlong (khảo sát Mỹ) | 6.04 hectomét |
| 5 furlong (khảo sát Mỹ) | 10.06 hectomét |
| 10 furlong (khảo sát Mỹ) | 20.12 hectomét |
| 20 furlong (khảo sát Mỹ) | 40.23 hectomét |
| 50 furlong (khảo sát Mỹ) | 100.58 hectomét |
| 100 furlong (khảo sát Mỹ) | 201.17 hectomét |
| 1000 furlong (khảo sát Mỹ) | 2012 hectomét |
Cách chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang hectomét
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 2.01 hectomét
1 hectomét = 0.497096 furlong (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong (khảo sát Mỹ) sang hectomét:
15 furlong (khảo sát Mỹ) = 15 × 2.01 hectomét = 30.18 hectomét