Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) [fur] sang đơn vị perch [perch]
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang perch
| furlong (khảo sát Mỹ) [fur] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.4000 perch |
| 0.10 furlong (khảo sát Mỹ) | 4.00 perch |
| 1 furlong (khảo sát Mỹ) | 40.00 perch |
| 2 furlong (khảo sát Mỹ) | 80.00 perch |
| 3 furlong (khảo sát Mỹ) | 120.00 perch |
| 5 furlong (khảo sát Mỹ) | 200.00 perch |
| 10 furlong (khảo sát Mỹ) | 400.00 perch |
| 20 furlong (khảo sát Mỹ) | 800.00 perch |
| 50 furlong (khảo sát Mỹ) | 2000 perch |
| 100 furlong (khảo sát Mỹ) | 4000 perch |
| 1000 furlong (khảo sát Mỹ) | 40000 perch |
Cách chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang perch
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 40.00 perch
1 perch = 0.025000 furlong (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong (khảo sát Mỹ) sang perch:
15 furlong (khảo sát Mỹ) = 15 × 40.00 perch = 600.00 perch