Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) [fur] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)
| furlong (khảo sát Mỹ) [fur] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 furlong (khảo sát Mỹ) | 6.04 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 furlong (khảo sát Mỹ) | 60.35 Chi (Trung Quốc) |
| 1 furlong (khảo sát Mỹ) | 603.51 Chi (Trung Quốc) |
| 2 furlong (khảo sát Mỹ) | 1207 Chi (Trung Quốc) |
| 3 furlong (khảo sát Mỹ) | 1811 Chi (Trung Quốc) |
| 5 furlong (khảo sát Mỹ) | 3018 Chi (Trung Quốc) |
| 10 furlong (khảo sát Mỹ) | 6035 Chi (Trung Quốc) |
| 20 furlong (khảo sát Mỹ) | 12070 Chi (Trung Quốc) |
| 50 furlong (khảo sát Mỹ) | 30175 Chi (Trung Quốc) |
| 100 furlong (khảo sát Mỹ) | 60351 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 furlong (khảo sát Mỹ) | 603505 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 603.51 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.001657 furlong (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc):
15 furlong (khảo sát Mỹ) = 15 × 603.51 Chi (Trung Quốc) = 9053 Chi (Trung Quốc)