Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) [fur] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
furlong (khảo sát Mỹ) [fur]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

furlong (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

furlong (khảo sát Mỹ) [fur] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 furlong (khảo sát Mỹ) 6.41 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 furlong (khảo sát Mỹ) 64.12 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 furlong (khảo sát Mỹ) 641.17 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 furlong (khảo sát Mỹ) 1282 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 furlong (khảo sát Mỹ) 1924 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 furlong (khảo sát Mỹ) 3206 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 furlong (khảo sát Mỹ) 6412 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 furlong (khảo sát Mỹ) 12823 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 furlong (khảo sát Mỹ) 32059 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 furlong (khảo sát Mỹ) 64117 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 furlong (khảo sát Mỹ) 641174 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 furlong (khảo sát Mỹ) = 641.17 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.001560 furlong (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 furlong (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 furlong (khảo sát Mỹ) = 15 × 641.17 Old Norwegian foot (Na Uy) = 9618 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.