Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Cun (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) [fur] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
furlong (khảo sát Mỹ) [fur]
Cun (Trung Quốc) [市寸]

furlong (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Cun (Trung Quốc)

furlong (khảo sát Mỹ) [fur] Cun (Trung Quốc) [市寸]
0.01 furlong (khảo sát Mỹ) 60.35 Cun (Trung Quốc)
0.10 furlong (khảo sát Mỹ) 603.51 Cun (Trung Quốc)
1 furlong (khảo sát Mỹ) 6035 Cun (Trung Quốc)
2 furlong (khảo sát Mỹ) 12070 Cun (Trung Quốc)
3 furlong (khảo sát Mỹ) 18105 Cun (Trung Quốc)
5 furlong (khảo sát Mỹ) 30175 Cun (Trung Quốc)
10 furlong (khảo sát Mỹ) 60351 Cun (Trung Quốc)
20 furlong (khảo sát Mỹ) 120701 Cun (Trung Quốc)
50 furlong (khảo sát Mỹ) 301753 Cun (Trung Quốc)
100 furlong (khảo sát Mỹ) 603505 Cun (Trung Quốc)
1000 furlong (khảo sát Mỹ) 6035052 Cun (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Cun (Trung Quốc)

1 furlong (khảo sát Mỹ) = 6035 Cun (Trung Quốc)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.000166 furlong (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 furlong (khảo sát Mỹ) sang Cun (Trung Quốc):
15 furlong (khảo sát Mỹ) = 15 × 6035 Cun (Trung Quốc) = 90526 Cun (Trung Quốc)

Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.