Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) [fur] sang đơn vị kiloyard [kyd]
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang kiloyard
| furlong (khảo sát Mỹ) [fur] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.002200 kiloyard |
| 0.10 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.0220 kiloyard |
| 1 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.2200 kiloyard |
| 2 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.4400 kiloyard |
| 3 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.6600 kiloyard |
| 5 furlong (khảo sát Mỹ) | 1.10 kiloyard |
| 10 furlong (khảo sát Mỹ) | 2.20 kiloyard |
| 20 furlong (khảo sát Mỹ) | 4.40 kiloyard |
| 50 furlong (khảo sát Mỹ) | 11.00 kiloyard |
| 100 furlong (khảo sát Mỹ) | 22.00 kiloyard |
| 1000 furlong (khảo sát Mỹ) | 220.00 kiloyard |
Cách chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang kiloyard
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 0.220000 kiloyard
1 kiloyard = 4.55 furlong (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong (khảo sát Mỹ) sang kiloyard:
15 furlong (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.220000 kiloyard = 3.30 kiloyard