Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) [fur] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Chi (Đài Loan)
| furlong (khảo sát Mỹ) [fur] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 furlong (khảo sát Mỹ) | 6.64 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 furlong (khảo sát Mỹ) | 66.39 Chi (Đài Loan) |
| 1 furlong (khảo sát Mỹ) | 663.86 Chi (Đài Loan) |
| 2 furlong (khảo sát Mỹ) | 1328 Chi (Đài Loan) |
| 3 furlong (khảo sát Mỹ) | 1992 Chi (Đài Loan) |
| 5 furlong (khảo sát Mỹ) | 3319 Chi (Đài Loan) |
| 10 furlong (khảo sát Mỹ) | 6639 Chi (Đài Loan) |
| 20 furlong (khảo sát Mỹ) | 13277 Chi (Đài Loan) |
| 50 furlong (khảo sát Mỹ) | 33193 Chi (Đài Loan) |
| 100 furlong (khảo sát Mỹ) | 66386 Chi (Đài Loan) |
| 1000 furlong (khảo sát Mỹ) | 663856 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Chi (Đài Loan)
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 663.86 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.001506 furlong (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong (khảo sát Mỹ) sang Chi (Đài Loan):
15 furlong (khảo sát Mỹ) = 15 × 663.86 Chi (Đài Loan) = 9958 Chi (Đài Loan)