Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) [fur] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang ngón tay (vải)
| furlong (khảo sát Mỹ) [fur] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 furlong (khảo sát Mỹ) | 17.60 ngón tay (vải) |
| 0.10 furlong (khảo sát Mỹ) | 176.00 ngón tay (vải) |
| 1 furlong (khảo sát Mỹ) | 1760 ngón tay (vải) |
| 2 furlong (khảo sát Mỹ) | 3520 ngón tay (vải) |
| 3 furlong (khảo sát Mỹ) | 5280 ngón tay (vải) |
| 5 furlong (khảo sát Mỹ) | 8800 ngón tay (vải) |
| 10 furlong (khảo sát Mỹ) | 17600 ngón tay (vải) |
| 20 furlong (khảo sát Mỹ) | 35200 ngón tay (vải) |
| 50 furlong (khảo sát Mỹ) | 88000 ngón tay (vải) |
| 100 furlong (khảo sát Mỹ) | 176000 ngón tay (vải) |
| 1000 furlong (khảo sát Mỹ) | 1760004 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang ngón tay (vải)
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 1760 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.000568 furlong (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong (khảo sát Mỹ) sang ngón tay (vải):
15 furlong (khảo sát Mỹ) = 15 × 1760 ngón tay (vải) = 26400 ngón tay (vải)