Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang hạt lúa mạch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) [fur] sang đơn vị hạt lúa mạch [barleycorn]
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Bảng chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang hạt lúa mạch
| furlong (khảo sát Mỹ) [fur] | hạt lúa mạch [barleycorn] |
|---|---|
| 0.01 furlong (khảo sát Mỹ) | 237.60 hạt lúa mạch |
| 0.10 furlong (khảo sát Mỹ) | 2376 hạt lúa mạch |
| 1 furlong (khảo sát Mỹ) | 23760 hạt lúa mạch |
| 2 furlong (khảo sát Mỹ) | 47520 hạt lúa mạch |
| 3 furlong (khảo sát Mỹ) | 71280 hạt lúa mạch |
| 5 furlong (khảo sát Mỹ) | 118800 hạt lúa mạch |
| 10 furlong (khảo sát Mỹ) | 237600 hạt lúa mạch |
| 20 furlong (khảo sát Mỹ) | 475201 hạt lúa mạch |
| 50 furlong (khảo sát Mỹ) | 1188002 hạt lúa mạch |
| 100 furlong (khảo sát Mỹ) | 2376005 hạt lúa mạch |
| 1000 furlong (khảo sát Mỹ) | 23760047 hạt lúa mạch |
Cách chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang hạt lúa mạch
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 23760 hạt lúa mạch
1 hạt lúa mạch = 0.000042 furlong (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong (khảo sát Mỹ) sang hạt lúa mạch:
15 furlong (khảo sát Mỹ) = 15 × 23760 hạt lúa mạch = 356401 hạt lúa mạch