Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Roman foot (conventional) (Italy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) [fur] sang đơn vị Roman foot (conventional) (Italy) [pes]
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
Bảng chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Roman foot (conventional) (Italy)
| furlong (khảo sát Mỹ) [fur] | Roman foot (conventional) (Italy) [pes] |
|---|---|
| 0.01 furlong (khảo sát Mỹ) | 6.80 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 0.10 furlong (khảo sát Mỹ) | 67.96 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 1 furlong (khảo sát Mỹ) | 679.62 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 2 furlong (khảo sát Mỹ) | 1359 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 3 furlong (khảo sát Mỹ) | 2039 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 5 furlong (khảo sát Mỹ) | 3398 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 10 furlong (khảo sát Mỹ) | 6796 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 20 furlong (khảo sát Mỹ) | 13592 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 50 furlong (khảo sát Mỹ) | 33981 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 100 furlong (khảo sát Mỹ) | 67962 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 1000 furlong (khảo sát Mỹ) | 679623 Roman foot (conventional) (Italy) |
Cách chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Roman foot (conventional) (Italy)
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 679.62 Roman foot (conventional) (Italy)
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 0.001471 furlong (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong (khảo sát Mỹ) sang Roman foot (conventional) (Italy):
15 furlong (khảo sát Mỹ) = 15 × 679.62 Roman foot (conventional) (Italy) = 10194 Roman foot (conventional) (Italy)