Chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) [fur] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc)
| furlong (khảo sát Mỹ) [fur] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.004023 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.0402 Li (Trung Quốc) |
| 1 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.4023 Li (Trung Quốc) |
| 2 furlong (khảo sát Mỹ) | 0.8047 Li (Trung Quốc) |
| 3 furlong (khảo sát Mỹ) | 1.21 Li (Trung Quốc) |
| 5 furlong (khảo sát Mỹ) | 2.01 Li (Trung Quốc) |
| 10 furlong (khảo sát Mỹ) | 4.02 Li (Trung Quốc) |
| 20 furlong (khảo sát Mỹ) | 8.05 Li (Trung Quốc) |
| 50 furlong (khảo sát Mỹ) | 20.12 Li (Trung Quốc) |
| 100 furlong (khảo sát Mỹ) | 40.23 Li (Trung Quốc) |
| 1000 furlong (khảo sát Mỹ) | 402.34 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi furlong (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc)
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 0.402337 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 2.49 furlong (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong (khảo sát Mỹ) sang Li (Trung Quốc):
15 furlong (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.402337 Li (Trung Quốc) = 6.04 Li (Trung Quốc)