Chuyển đổi UAH sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UAH [Ukrainian Hryvnia] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi UAH sang KWD
| UAH [Ukrainian Hryvnia] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 UAH | 0.000069 KWD |
| 0.10 UAH | 0.000692 KWD |
| 1 UAH | 0.006919 KWD |
| 2 UAH | 0.0138 KWD |
| 3 UAH | 0.0208 KWD |
| 5 UAH | 0.0346 KWD |
| 10 UAH | 0.0692 KWD |
| 20 UAH | 0.1384 KWD |
| 50 UAH | 0.3459 KWD |
| 100 UAH | 0.6919 KWD |
| 1000 UAH | 6.92 KWD |
Cách chuyển đổi UAH sang KWD
1 UAH = 0.006919 KWD
1 KWD = 144.54 UAH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UAH sang KWD:
15 UAH = 15 × 0.006919 KWD = 0.103778 KWD