Chuyển đổi UAH sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UAH [Ukrainian Hryvnia] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi UAH sang ISK
| UAH [Ukrainian Hryvnia] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 UAH | 0.0267 ISK |
| 0.10 UAH | 0.2675 ISK |
| 1 UAH | 2.67 ISK |
| 2 UAH | 5.35 ISK |
| 3 UAH | 8.02 ISK |
| 5 UAH | 13.37 ISK |
| 10 UAH | 26.75 ISK |
| 20 UAH | 53.49 ISK |
| 50 UAH | 133.73 ISK |
| 100 UAH | 267.46 ISK |
| 1000 UAH | 2675 ISK |
Cách chuyển đổi UAH sang ISK
1 UAH = 2.67 ISK
1 ISK = 0.373893 UAH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UAH sang ISK:
15 UAH = 15 × 2.67 ISK = 40.12 ISK