Chuyển đổi UAH sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UAH [Ukrainian Hryvnia] sang đơn vị IMP [Manx pound]
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi UAH sang IMP
| UAH [Ukrainian Hryvnia] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 UAH | 0.000166 IMP |
| 0.10 UAH | 0.001663 IMP |
| 1 UAH | 0.0166 IMP |
| 2 UAH | 0.0333 IMP |
| 3 UAH | 0.0499 IMP |
| 5 UAH | 0.0831 IMP |
| 10 UAH | 0.1663 IMP |
| 20 UAH | 0.3325 IMP |
| 50 UAH | 0.8313 IMP |
| 100 UAH | 1.66 IMP |
| 1000 UAH | 16.63 IMP |
Cách chuyển đổi UAH sang IMP
1 UAH = 0.016625 IMP
1 IMP = 60.15 UAH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UAH sang IMP:
15 UAH = 15 × 0.016625 IMP = 0.249379 IMP