Chuyển đổi UAH sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UAH [Ukrainian Hryvnia] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi UAH sang ILS
| UAH [Ukrainian Hryvnia] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 UAH | 0.000682 ILS |
| 0.10 UAH | 0.006820 ILS |
| 1 UAH | 0.0682 ILS |
| 2 UAH | 0.1364 ILS |
| 3 UAH | 0.2046 ILS |
| 5 UAH | 0.3410 ILS |
| 10 UAH | 0.6820 ILS |
| 20 UAH | 1.36 ILS |
| 50 UAH | 3.41 ILS |
| 100 UAH | 6.82 ILS |
| 1000 UAH | 68.20 ILS |
Cách chuyển đổi UAH sang ILS
1 UAH = 0.068198 ILS
1 ILS = 14.66 UAH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UAH sang ILS:
15 UAH = 15 × 0.068198 ILS = 1.02 ILS