Chuyển đổi UAH sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UAH [Ukrainian Hryvnia] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi UAH sang HKD
| UAH [Ukrainian Hryvnia] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 UAH | 0.001757 HKD |
| 0.10 UAH | 0.0176 HKD |
| 1 UAH | 0.1757 HKD |
| 2 UAH | 0.3514 HKD |
| 3 UAH | 0.5271 HKD |
| 5 UAH | 0.8786 HKD |
| 10 UAH | 1.76 HKD |
| 20 UAH | 3.51 HKD |
| 50 UAH | 8.79 HKD |
| 100 UAH | 17.57 HKD |
| 1000 UAH | 175.71 HKD |
Cách chuyển đổi UAH sang HKD
1 UAH = 0.175715 HKD
1 HKD = 5.69 UAH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UAH sang HKD:
15 UAH = 15 × 0.175715 HKD = 2.64 HKD