Chuyển đổi UAH sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UAH [Ukrainian Hryvnia] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi UAH sang KPW
| UAH [Ukrainian Hryvnia] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 UAH | 0.2016 KPW |
| 0.10 UAH | 2.02 KPW |
| 1 UAH | 20.16 KPW |
| 2 UAH | 40.32 KPW |
| 3 UAH | 60.48 KPW |
| 5 UAH | 100.80 KPW |
| 10 UAH | 201.61 KPW |
| 20 UAH | 403.22 KPW |
| 50 UAH | 1008 KPW |
| 100 UAH | 2016 KPW |
| 1000 UAH | 20161 KPW |
Cách chuyển đổi UAH sang KPW
1 UAH = 20.16 KPW
1 KPW = 0.049601 UAH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UAH sang KPW:
15 UAH = 15 × 20.16 KPW = 302.41 KPW