Chuyển đổi UAH sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UAH [Ukrainian Hryvnia] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi UAH sang JPY
| UAH [Ukrainian Hryvnia] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 UAH | 0.0349 JPY |
| 0.10 UAH | 0.3491 JPY |
| 1 UAH | 3.49 JPY |
| 2 UAH | 6.98 JPY |
| 3 UAH | 10.47 JPY |
| 5 UAH | 17.46 JPY |
| 10 UAH | 34.91 JPY |
| 20 UAH | 69.82 JPY |
| 50 UAH | 174.56 JPY |
| 100 UAH | 349.12 JPY |
| 1000 UAH | 3491 JPY |
Cách chuyển đổi UAH sang JPY
1 UAH = 3.49 JPY
1 JPY = 0.286435 UAH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UAH sang JPY:
15 UAH = 15 × 3.49 JPY = 52.37 JPY