Chuyển đổi RON sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RON [Romanian Leu] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
RON
Định nghĩa: RON là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Romania.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi RON sang KMF
| RON [Romanian Leu] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 RON | 0.9219 KMF |
| 0.10 RON | 9.22 KMF |
| 1 RON | 92.19 KMF |
| 2 RON | 184.39 KMF |
| 3 RON | 276.58 KMF |
| 5 RON | 460.97 KMF |
| 10 RON | 921.94 KMF |
| 20 RON | 1844 KMF |
| 50 RON | 4610 KMF |
| 100 RON | 9219 KMF |
| 1000 RON | 92194 KMF |
Cách chuyển đổi RON sang KMF
1 RON = 92.19 KMF
1 KMF = 0.010847 RON
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RON sang KMF:
15 RON = 15 × 92.19 KMF = 1383 KMF