Chuyển đổi MNT sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MNT [Mongolian Tugrik] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi MNT sang STD
| MNT [Mongolian Tugrik] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 MNT | 0.0619 STD |
| 0.10 MNT | 0.6191 STD |
| 1 MNT | 6.19 STD |
| 2 MNT | 12.38 STD |
| 3 MNT | 18.57 STD |
| 5 MNT | 30.96 STD |
| 10 MNT | 61.91 STD |
| 20 MNT | 123.82 STD |
| 50 MNT | 309.56 STD |
| 100 MNT | 619.11 STD |
| 1000 MNT | 6191 STD |
Cách chuyển đổi MNT sang STD
1 MNT = 6.19 STD
1 STD = 0.161522 MNT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MNT sang STD:
15 MNT = 15 × 6.19 STD = 92.87 STD