Chuyển đổi MNT sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MNT [Mongolian Tugrik] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi MNT sang LYD
| MNT [Mongolian Tugrik] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 MNT | 0.000018 LYD |
| 0.10 MNT | 0.000176 LYD |
| 1 MNT | 0.001764 LYD |
| 2 MNT | 0.003529 LYD |
| 3 MNT | 0.005293 LYD |
| 5 MNT | 0.008822 LYD |
| 10 MNT | 0.0176 LYD |
| 20 MNT | 0.0353 LYD |
| 50 MNT | 0.0882 LYD |
| 100 MNT | 0.1764 LYD |
| 1000 MNT | 1.76 LYD |
Cách chuyển đổi MNT sang LYD
1 MNT = 0.001764 LYD
1 LYD = 566.73 MNT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MNT sang LYD:
15 MNT = 15 × 0.001764 LYD = 0.026467 LYD