Chuyển đổi MNT sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MNT [Mongolian Tugrik] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi MNT sang KZT
| MNT [Mongolian Tugrik] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 MNT | 0.001243 KZT |
| 0.10 MNT | 0.0124 KZT |
| 1 MNT | 0.1243 KZT |
| 2 MNT | 0.2485 KZT |
| 3 MNT | 0.3728 KZT |
| 5 MNT | 0.6213 KZT |
| 10 MNT | 1.24 KZT |
| 20 MNT | 2.49 KZT |
| 50 MNT | 6.21 KZT |
| 100 MNT | 12.43 KZT |
| 1000 MNT | 124.27 KZT |
Cách chuyển đổi MNT sang KZT
1 MNT = 0.124267 KZT
1 KZT = 8.05 MNT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MNT sang KZT:
15 MNT = 15 × 0.124267 KZT = 1.86 KZT