Chuyển đổi MNT sang LAK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MNT [Mongolian Tugrik] sang đơn vị LAK [Laotian Kip]
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
Bảng chuyển đổi MNT sang LAK
| MNT [Mongolian Tugrik] | LAK [Laotian Kip] |
|---|---|
| 0.01 MNT | 0.0626 LAK |
| 0.10 MNT | 0.6257 LAK |
| 1 MNT | 6.26 LAK |
| 2 MNT | 12.51 LAK |
| 3 MNT | 18.77 LAK |
| 5 MNT | 31.28 LAK |
| 10 MNT | 62.57 LAK |
| 20 MNT | 125.13 LAK |
| 50 MNT | 312.83 LAK |
| 100 MNT | 625.65 LAK |
| 1000 MNT | 6257 LAK |
Cách chuyển đổi MNT sang LAK
1 MNT = 6.26 LAK
1 LAK = 0.159833 MNT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MNT sang LAK:
15 MNT = 15 × 6.26 LAK = 93.85 LAK