Chuyển đổi MNT sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MNT [Mongolian Tugrik] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi MNT sang ILS
| MNT [Mongolian Tugrik] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 MNT | 0.000008 ILS |
| 0.10 MNT | 0.000085 ILS |
| 1 MNT | 0.000845 ILS |
| 2 MNT | 0.001690 ILS |
| 3 MNT | 0.002535 ILS |
| 5 MNT | 0.004226 ILS |
| 10 MNT | 0.008451 ILS |
| 20 MNT | 0.0169 ILS |
| 50 MNT | 0.0423 ILS |
| 100 MNT | 0.0845 ILS |
| 1000 MNT | 0.8451 ILS |
Cách chuyển đổi MNT sang ILS
1 MNT = 0.000845 ILS
1 ILS = 1183 MNT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MNT sang ILS:
15 MNT = 15 × 0.000845 ILS = 0.012677 ILS