Chuyển đổi MNT sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MNT [Mongolian Tugrik] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi MNT sang ILS
| MNT [Mongolian Tugrik] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 MNT | 0.000009 ILS |
| 0.10 MNT | 0.000088 ILS |
| 1 MNT | 0.000879 ILS |
| 2 MNT | 0.001758 ILS |
| 3 MNT | 0.002636 ILS |
| 5 MNT | 0.004394 ILS |
| 10 MNT | 0.008788 ILS |
| 20 MNT | 0.0176 ILS |
| 50 MNT | 0.0439 ILS |
| 100 MNT | 0.0879 ILS |
| 1000 MNT | 0.8788 ILS |
Cách chuyển đổi MNT sang ILS
1 MNT = 0.000879 ILS
1 ILS = 1138 MNT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MNT sang ILS:
15 MNT = 15 × 0.000879 ILS = 0.013182 ILS