Chuyển đổi MNT sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MNT [Mongolian Tugrik] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi MNT sang KWD
| MNT [Mongolian Tugrik] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 MNT | 0.000001 KWD |
| 0.10 MNT | 0.000009 KWD |
| 1 MNT | 0.000086 KWD |
| 2 MNT | 0.000173 KWD |
| 3 MNT | 0.000259 KWD |
| 5 MNT | 0.000432 KWD |
| 10 MNT | 0.000864 KWD |
| 20 MNT | 0.001727 KWD |
| 50 MNT | 0.004318 KWD |
| 100 MNT | 0.008637 KWD |
| 1000 MNT | 0.0864 KWD |
Cách chuyển đổi MNT sang KWD
1 MNT = 0.000086 KWD
1 KWD = 11578 MNT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MNT sang KWD:
15 MNT = 15 × 0.000086 KWD = 0.001296 KWD