Chuyển đổi MNT sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MNT [Mongolian Tugrik] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi MNT sang KPW
| MNT [Mongolian Tugrik] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 MNT | 0.002501 KPW |
| 0.10 MNT | 0.0250 KPW |
| 1 MNT | 0.2501 KPW |
| 2 MNT | 0.5001 KPW |
| 3 MNT | 0.7502 KPW |
| 5 MNT | 1.25 KPW |
| 10 MNT | 2.50 KPW |
| 20 MNT | 5.00 KPW |
| 50 MNT | 12.50 KPW |
| 100 MNT | 25.01 KPW |
| 1000 MNT | 250.07 KPW |
Cách chuyển đổi MNT sang KPW
1 MNT = 0.250069 KPW
1 KPW = 4.00 MNT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MNT sang KPW:
15 MNT = 15 × 0.250069 KPW = 3.75 KPW